Nghĩa của từ "have one's hair cut" trong tiếng Việt

"have one's hair cut" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

have one's hair cut

US /hæv wʌnz her kʌt/
UK /hæv wʌnz heə kʌt/
"have one's hair cut" picture

Cụm từ

đi cắt tóc, hớt tóc

to pay someone to cut your hair for you

Ví dụ:
I need to have my hair cut before the wedding.
Tôi cần đi cắt tóc trước đám cưới.
Where did you have your hair cut?
Bạn đã cắt tóc ở đâu vậy?